置き方 [Trí Phương]

おきかた

Danh từ chung

cách đặt; cách bố trí

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このバッグは座席ざせきしたいたほうがいいですか。
Tôi nên để cái túi này dưới ghế ngồi phải không?
くすりばこ子供こどもとどかないところいとくほうがいいよ。
Bạn nên để hộp thuốc ở nơi mà trẻ em không thể với tới.