置き勉 [Trí Miễn]
おきべん
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
để sách vở ở trường
JP: 休み中に置き勉してると没収されるんだよな。
VI: Nếu mang sách vở để học trong kỳ nghỉ thì sẽ bị tịch thu.