置きに行く [Trí Hành]
おきにいく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
⚠️Khẩu ngữ
📝 gốc là thuật ngữ bóng chày
chơi an toàn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メモを置いて行かれました。
Người ta đã để lại một bức thư.
トムは親に置いて行かれた。
Tom đã bị bố mẹ bỏ lại.
僕の宿題ここに置いて行ってもいい?
Tôi có thể để bài tập về nhà của mình ở đây được không?
翌朝、彼女は私の耳もとに口をよせて 「あたしたち、今晩パリへ帰りますの。あたしをこんな淋しい処へ一人で置いて置くわけに行かないつて云ふんですのよ。それやさうね」
Sáng hôm sau, cô ấy ghé sát miệng vào tai tôi và nói, "Chúng tôi sẽ trở về Paris tối nay. Anh ấy nói không thể để tôi ở một mình ở nơi cô đơn này. Đúng không?"
翌朝、彼女は私の耳もとに口をよせて 「あたしたち、今晩パリへ帰りますの。あたしをこんな淋しい処へ一人で置いて置くわけに行かないっていうんですのよ。それやそうね」
Sáng hôm sau, cô ấy ghé sát miệng vào tai tôi và nói, "Chúng ta sẽ trở về Paris tối nay. Anh ấy nói không thể để tôi ở một mình ở nơi cô đơn này được. Phải vậy không?"
パリなどでは、夏になると、細君や子供を避暑地にやって置いて、夫は、土曜日の晩から日曜へかけてそこへ出掛けて行く風習があります。
Ở Paris, vào mùa hè, có phong tục người chồng sẽ gửi vợ và con đến nơi tránh nóng, và từ tối thứ Sáu đến Chủ nhật, ông sẽ đến thăm họ.
パリなどでは、夏になると、細君や子供を避暑地にやつて置いて、夫は、土曜日の晩から日曜へかけてそこへ出掛けて行く風習があります。
Ở Paris, vào mùa hè, có phong tục vợ và con cái ở lại nơi tránh nóng, trong khi người chồng chỉ đến vào tối thứ Bảy và ở lại đến Chủ nhật.