置きっぱなし [Trí]

置きっ放し [Trí Phóng]

おきっぱなし

Danh từ chung

để nguyên chỗ; bỏ mặc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはいつもながしによごれたおさらきっぱなしにするんだよ。
Tom luôn để đĩa bẩn trong bồn rửa.
トムはいつもシンクによごれたおさらきっぱなしにするんだよ。
Tom luôn để đĩa bẩn trong bồn rửa.
もしかして、食卓しょくたくうえきっぱなし?冷蔵庫れいぞうこれておかないと、くさっちゃうよ。
Có phải bạn để quên trên bàn không? Nếu không cho vào tủ lạnh, nó sẽ hỏng đấy.