織り上げる [Chức Thượng]
織りあげる [Chức]
おりあげる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
dệt thành vải
JP: 自分が集めた事実をもとにして、科学者は、その事実に意味と秩序と価値を与える論理の模様すなわち理論を織りあげるのである。
VI: Dựa trên những sự kiện mà mình thu thập được, các nhà khoa học tạo ra một mô hình lý thuyết, tức là cung cấp ý nghĩa, trật tự và giá trị cho những sự kiện đó.