縫い上げる [Phùng Thượng]
ぬいあげる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
hoàn thành việc may
JP: 彼女はあなたのドレスを縫い上げるために夜遅くまで起きてたんだよ。
VI: Cô ấy đã thức khuya để may xong chiếc váy của bạn đấy.