縁石 [Duyên Thạch]
えんせき
ふちいし
へりいし
Danh từ chung
lề đường
JP: 男の子が縁石の方へカートをゆっくり押しやっている。
VI: Cậu bé đang từ từ đẩy xe đạp về phía lề đường.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
赤い帽子と青いシャツを着た男が、木の横の縁石に座っています。
Người đàn ông mặc áo sơ mi xanh và đội mũ đỏ đang ngồi trên lề đường bên cạnh cây.