縁の下の力持ち [Duyên Hạ Lực Trì]
えんのしたのちからもち
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
⚠️Thành ngữ
người hùng thầm lặng
JP: 彼は縁の下の力持ちだ。
VI: Anh ấy là người hùng thầm lặng.