縁のない [Duyên]
縁の無い [Duyên Vô]
えんのない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
không liên quan; không kết nối
🔗 縁がない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
縁もゆかりもないのに親切にしてくれた。
Dù không có quan hệ gì nhưng họ đã giúp đỡ tôi rất nhiệt tình.
お金とは縁がないんだ。つまり、貧乏ってこと。
Tôi không có duyên với tiền bạc, tức là tôi nghèo.
あの女の子はお金に縁がなく育ったが、結婚してからは浪費家になった。
Cô gái đó lớn lên trong cảnh thiếu thốn tiền bạc nhưng sau khi kết hôn đã trở thành một người tiêu xài hoang phí.
おしゃれとは縁がなく、ジーパンにティーシャツ、ジャンパーといった格好で、駅まで自転車を走らせる。
Tôi không mấy quan tâm đến thời trang, chỉ mặc quần jeans, áo phông và áo khoác, rồi đạp xe đến ga.