練習場 [Luyện Tập Trường]

れんしゅうじょう

Danh từ chung

sân tập; bãi tập

JP: しろいスーツをたバレー教師きょうし合図あいず一言ひとことくと、たちまち練習れんしゅうじょうきとしてきます。

VI: Khi nghe thấy tín hiệu từ giáo viên bóng chuyền mặc bộ đồ trắng, sân tập trở nên sôi động ngay lập tức.