総入れ歯 [Tổng Nhập Xỉ]

そういれば

Danh từ chung

răng giả toàn bộ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そうにはしたくないのです。
Tôi không muốn phải dùng răng giả toàn hàm.
そうにする必要ひつようがあります。
Bạn cần phải làm răng giả toàn hàm.
そうにするのですか。
Bạn định làm răng giả toàn hàm à?
そうにして2年にねんがたちます。
Tôi đã dùng răng giả toàn hàm được hai năm rồi.