総スカン [Tổng]
総すかん [Tổng]
総好かん [Tổng Hảo]
そうスカン
– 総すかん・総好かん
そうすかん
– 総すかん・総好かん
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng
📝 thường là 〜を食らう hoặc 〜を食う
bị mọi người ghét
JP: 嘘ばっかりついてるから、皆に総すかんを食うんだ。自業自得だよ。
VI: Bạn toàn nói dối nên mới bị mọi người ghét. Bạn tự chuốc lấy mà thôi.
🔗 好かん
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その人はよく上から目線で物を言うので、ほぼ全員から総スカンを食らっている。
Người đó luôn nói chuyện từ trên xuống nên gần như bị mọi người tẩy chay.