Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
緊急度
[Khẩn Cấp Độ]
きんきゅうど
🔊
Danh từ chung
mức độ khẩn cấp
Hán tự
緊
Khẩn
căng thẳng; rắn chắc; cứng; đáng tin cậy; chặt
急
Cấp
khẩn cấp
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ