網鳥 [Võng Điểu]

あみどり

Danh từ chung

⚠️Từ hiếm

chim cu gáy nhỏ

🔗 時鳥

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

少年しょうねんはそのとりあみつかまえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.