網の目 [Võng Mục]
あみのめ
Danh từ chung
mắt lưới
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本全国に鉄道が網の目のようにできている。
Nhật Bản có mạng lưới đường sắt như mắt lưới trải khắp cả nước.
世の中には、法の網の目をくぐって違法まがいのことをする人がいる。
Trên đời này, có người lách luật để làm những việc gần như phạm pháp.