絶滅種 [Tuyệt Diệt Chủng]

ぜつめつしゅ

Danh từ chung

loài tuyệt chủng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのたね今世紀こんせいきわりまでに絶滅ぜつめつさせられるでしょう。
Loài đó sẽ bị tuyệt chủng vào cuối thế kỷ này.
おおくのよわ生物せいぶつしゅ絶滅ぜつめつ危機ききひんしている。
Nhiều loài sinh vật yếu ớt đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
1つのたね絶滅ぜつめつするたびに、我々われわれ自然しぜんかい一部いちぶ永久えいきゅううしなううことになる。
Mỗi khi một loài tuyệt chủng, chúng ta mất đi một phần của thiên nhiên mãi mãi.