絶海 [Tuyệt Hải]
ぜっかい
Danh từ chung
biển xa
JP: 俺は絶海の孤島の漂流者。
VI: Tôi là người đắm đuối giữa biển khơi.
Danh từ chung
biển xa
JP: 俺は絶海の孤島の漂流者。
VI: Tôi là người đắm đuối giữa biển khơi.