絶望視 [Tuyệt Vọng Thị]
ぜつぼうし
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
xem là vô vọng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は絶望視されている。
Anh ấy bị coi là tuyệt vọng.