Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
絶対貧困
[Tuyệt Đối Bần Khốn]
ぜったいひんこん
🔊
Danh từ chung
nghèo tuyệt đối
🔗 絶対的貧困
Hán tự
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái