絶えざる [Tuyệt]
たえざる
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
liên tục; không ngừng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼には悪評が絶えない。
Anh ấy liên tục bị chỉ trích.
彼女には不幸が絶えない。
Cô ấy không ngừng gặp phải những điều không may.
台風で本土との通信が絶えた。
Bão đã cắt đứt liên lạc với đất liền.
子供のことでは苦労が絶えない。
Việc nuôi dạy trẻ là một chuỗi những khó khăn không ngừng.
この習慣は絶えて久しい。
Thói quen này đã tuyệt chủng từ lâu.
この通りは車の流れが絶えない。
Dòng xe cộ trên con đường này không bao giờ ngừng.
一週間後、彼女は息絶えた。
Một tuần sau, cô ấy đã qua đời.
あなたは多くの困難に絶え抜かねばならない。
Bạn phải chịu đựng nhiều khó khăn.
いまはもうこの種のちょうは絶えてしまっている。
Bây giờ loài bướm này đã tuyệt chủng.
結婚は、睦まじければ理想郷、争い絶えねば生き地獄。
Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.