絵画的 [Hội Hoạch Đích]

かいがてき

Tính từ đuôi na

đẹp như tranh

Tính từ đuôi na

hình ảnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さらに、絵画かいが一般いっぱんてき意味いみ明確めいかくであるようにえる場合ばあいには、その内容ないよう正確せいかく解読かいどくすることはうたがわしいのである。
Hơn nữa, khi ý nghĩa chung của bức tranh dường như rõ ràng, việc giải mã chính xác nội dung của nó lại là điều đáng ngờ.