給食室 [Cấp Thực Thất]
きゅうしょくしつ
Danh từ chung
phòng ăn trưa (trường học Nhật Bản); căng tin (trường học Nhật Bản)
🔗 給食
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
給食室の担当はどなたですか?
Ai là người phụ trách phòng ăn?
「トムは、教室の掃除サボってどこに行ったの?」「なんかね、『学校新聞に載せる記事の取材してくる』っていいながら、給食室に行ったよ」
"Tom đã trốn việc dọn dẹp lớp học đi đâu vậy?" - "À, anh ấy nói là đi phỏng vấn cho bài viết đăng trên báo trường, nhưng thực ra là đi đến phòng ăn đấy."