給料日 [Cấp Liệu Nhật]

きゅうりょうび

Danh từ chung

ngày trả lương; ngày nhận lương

JP: わたし毎月まいつき給料きゅうりょうははに5まんえんわたす。

VI: Tôi đưa mẹ 50 nghìn yên vào mỗi ngày lĩnh lương hàng tháng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょう給料きゅうりょうなの?
Hôm nay là ngày phát lương à?
今日きょう給料きゅうりょうである。
Hôm nay là ngày lĩnh lương.
今日きょう給料きゅうりょうです。
Hôm nay là ngày lĩnh lương.
明日あした給料きゅうりょうだ。
Ngày mai là ngày lĩnh lương.
明日あしたちにった給料きゅうりょうだ。
Ngày mai là ngày lương mà tôi đã chờ đợi.
給料きゅうりょうはやないかな。
Mong ngóng đến ngày lĩnh lương.
給料きゅうりょうまでおかねしてもらえませんか?
Bạn có thể cho tôi mượn tiền cho đến ngày lĩnh lương không?
天気てんきわるいし、給料きゅうりょうまえだし、今日きょうかけるのやめとくわ。
Trời xấu và cận ngày lĩnh lương, tôi quyết định hôm nay sẽ không ra ngoài.

Hán tự

Từ liên quan đến 給料日