給与所得 [Cấp Dữ Sở Đắc]
きゅうよしょとく
Danh từ chung
thu nhập từ lương
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
給与が増えるに比例して、所得税率もあがっていく。
Khi lương tăng lên, thuế thu nhập cũng tăng theo.