結膜炎 [Kết Mô Viêm]

けつまくえん

Danh từ chung

Lĩnh vực: Y học

viêm kết mạc

JP: よく結膜炎けつまくえんこします。

VI: Tôi thường bị viêm kết mạc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし結膜炎けつまくえん慢性まんせいです。
Tôi mắc bệnh viêm kết mạc mãn tính.
結膜炎けつまくえんのせいでかゆい。
Mắt tôi ngứa vì viêm kết mạc.