結構人 [Kết Cấu Nhân]

けっこうじん

Danh từ chung

người tốt; người tốt bụng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

精子せいしって,結構けっこうにがいんですね。きなひとのでもこれはちょっと無理むりかも。
Tinh dịch thật sự khá đắng. Ngay cả của người yêu tôi cũng khó chịu.
わずぎらいで寿司すし敬遠けいえんするひともいますが、なんべるうちに「寿司すしとりこになった」というひと結構けっこうおおいですよ。
Một số người tránh ăn sushi vì không thích, nhưng sau vài lần thử, họ lại trở thành fan hâm mộ của sushi.
わたしたちの年代ねんだい卒業生そつぎょうせいたちはノーつとむ卒業そつぎょう試験しけんけるひと結構けっこういたようです。
Có vẻ như có khá nhiều sinh viên cùng thế hệ chúng tôi đi thi tốt nghiệp mà không học bài.
自分じぶん友達ともだちてみると、性格せいかくてき自分じぶん結構けっこうているひとおおいかもしれない。
Khi nhìn vào bạn bè của mình, tôi nhận ra có khá nhiều người có tính cách giống mình.
このサイトでは日本語にほんごはふりがながついてスペースをるので、関心かんしんのないひとにとっては結構けっこうジャマなんじゃないかと心配しんぱいしてしまう。
Tôi lo rằng trên trang web này tiếng Nhật có chú thích phụ âm sẽ chiếm nhiều không gian, có thể gây phiền toái cho những người không quan tâm.