結果的に [Kết Quả Đích]

けっかてきに

Trạng từ

do đó; kết quả là; cuối cùng

JP: 気分きぶんわるくて入院にゅういんしたが結果けっかてきにはたいしたことはなかった。

VI: Cô ấy nhập viện vì cảm thấy không tốt, nhưng cuối cùng không phải là vấn đề lớn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

結果けっかてきにうまくいった。
Cuối cùng thì cũng thành công.
アドバイスをしたつもりだったが、結果けっかてきかれおこらせてしまった。
Tôi định làm tư vấn nhưng cuối cùng lại khiến anh ấy tức giận.