結果発表 [Kết Quả Phát Biểu]

けっかはっぴょう

Danh từ chung

công bố kết quả; thông báo kết quả

JP: 試験しけん結果けっか発表はっぴょうもつつがなくわって、当面とうめん視点してん自然しぜん夏休なつやすみにあつまってくるでしょ?

VI: Kết quả kỳ thi đã được công bố suôn sẻ, chắc chắn tầm nhìn của mọi người sẽ tự nhiên hướng về kỳ nghỉ hè phải không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

意外いがい結果けっか発表はっぴょうされた。
Kết quả bất ngờ đã được công bố.
選挙せんきょ結果けっか明日あした発表はっぴょうされる。
Kết quả bầu cử sẽ được công bố vào ngày mai.
試験しけん結果けっか発表はっぴょうされたららせてあげよう。
Khi kết quả thi được công bố, tôi sẽ thông báo cho bạn.
その統計とうけい結果けっかはそのうちに発表はっぴょうされるだろう。
Kết quả thống kê đó sẽ được công bố trong thời gian tới.
かれらは5月ごがつ1日ついたち現在げんざいでその結果けっか発表はっぴょうした。
Họ đã công bố kết quả vào ngày 1 tháng 5.
先生せんせい試験しけん結果けっか発表はっぴょうしているとき、みんなは沈黙ちんもくしていた。
Khi giáo viên công bố kết quả kỳ thi, mọi người đều im lặng.