結婚退職 [Kết Hôn Thoái Chức]
けっこんたいしょく
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
nghỉ việc do kết hôn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
結婚退職しました。
Tôi đã nghỉ việc để kết hôn.
60年前までは、日本だけでなく多くの国で結婚退職は当たり前でした。もちろん、女性だけですけどね。
60 năm trước, không chỉ ở Nhật Bản mà ở nhiều quốc gia khác, việc nghỉ việc khi kết hôn là điều bình thường, dĩ nhiên là đối với phụ nữ.