結び方 [Kết Phương]
むすびかた
Danh từ chung
cách thắt nút
JP: こんな結び方ではほどけちゃうよ。
VI: Cách buộc như thế này sẽ bung ra ngay thôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そんな結び方だと、ほどけるよ。
Cách buộc như thế này thì sẽ bung ra đấy.
ネクタイの結び方が分からないんだよ。
Tôi không biết cách thắt cà vạt.
靴ひもの結び方わかる?
Bạn biết cách buộc dây giày không?
トムは靴ひもの結び方を知らない。
Tom không biết cách buộc dây giày.