経験を積む [Kinh Nghiệm Tích]
けいけんをつむ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
tích lũy kinh nghiệm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
経験を積めば君にも常識がわかるだろう。
Khi tích lũy được kinh nghiệm, bạn sẽ hiểu được thế nào là thực tế.
彼は幅広い経験を積んでいる人だ。
Anh ấy là người có kinh nghiệm rộng lớn.
経験を積むにつれて更に知恵が身につく。
Khi tích lũy kinh nghiệm, bạn sẽ ngày càng trở nên thông minh hơn.
「お父さん、質問してもいい?」と彼女は経験を積んだ親なら誰でもおなじみの、我慢強く苛立ちを抑えた調子で口火を切った。
"Bố ơi, con có thể hỏi một câu được không?" cô bé bắt đầu một cách kiên nhẫn và kìm nén sự bực bội, như bất kỳ bậc cha mẹ nào cũng quen thuộc.