経験を得る [Kinh Nghiệm Đắc]

けいけんをえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

thu được kinh nghiệm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

知恵ちえ経験けいけんなしにはられない。
Trí tuệ không thể có được mà không có kinh nghiệm.
トムは昨年さくねんなつ九死きゅうし一生いっしょう経験けいけんをした。
Tom đã trải qua một trải nghiệm sinh tử vào mùa hè năm ngoái.
勤勉きんべんさが経験けいけん不足ふそくおぎなうこともありる。
Sự chăm chỉ có thể bù đắp cho sự thiếu kinh nghiệm.
経験けいけんというものは、おおきな犠牲ぎせいはらって場合ばあいは、けっしてわすれてしまうことはないものだ。
Kinh nghiệm là thứ không bao giờ quên nếu nó được đạt được qua những hy sinh lớn.