経験あり [Kinh Nghiệm]

経験有り [Kinh Nghiệm Hữu]

経験有 [Kinh Nghiệm Hữu]

けいけんあり

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

đã trải qua (điều gì đó); đã có kinh nghiệm (về)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

経験けいけんはありません。
Tôi không có kinh nghiệm.
出産しゅっさん経験けいけんはありません。
Tôi chưa từng sinh con.
かれ経験けいけんもあるし知識ちしきもある。
Anh ấy vừa có kinh nghiệm vừa có kiến thức.
わたし運転うんてん経験けいけんがありません。
Tôi không có kinh nghiệm lái xe.
かれ商売しょうばい経験けいけんがある。
Anh ấy có kinh nghiệm kinh doanh.
かれにはすくなからぬ経験けいけんがある。
Anh ta có kha khá kinh nghiệm.
食中毒しょくちゅうどく経験けいけんはありますか?
Bạn đã từng bị ngộ độc thực phẩm chưa?
かれ学問がくもんばかりでなく経験けいけんもある。
Anh ấy không chỉ có học vấn mà còn có kinh nghiệm.
かれわかいけれども経験けいけんがある。
Anh ấy trẻ nhưng đã có kinh nghiệm.
かれ学識がくしきばかりでなく経験けいけんもある。
Anh ấy không chỉ có kiến thức mà còn có kinh nghiệm.