経済統合 [Kinh Tế Thống Hợp]

けいざいとうごう

Danh từ chung

hội nhập kinh tế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このおどろくほどの増加ぞうかは、おな期間きかんこった急速きゅうそく経済けいざいめんでの統合とうごうによって可能かのうとなった。
Sự tăng trưởng đáng kinh ngạc này được thực hiện nhờ vào sự hợp nhất kinh tế nhanh chóng trong cùng kỳ.