経済状況 [Kinh Tế Trạng Huống]

けいざいじょうきょう

Danh từ chung

điều kiện kinh tế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは経済けいざいてき困難こんなん状況じょうきょうだった。
Tom đang trong tình trạng khó khăn về tài chính.
いま経済けいざい不振ふしん深刻しんこく状況じょうきょうにはならないだろう。
Suy thoái kinh tế hiện tại không đến nỗi trầm trọng.