経済活動 [Kinh Tế Hoạt Động]
けいざいかつどう
Danh từ chung
hoạt động kinh tế
JP: 小売物価指数は経済活動のバロメーターです。
VI: Chỉ số giá bán lẻ là chỉ báo hoạt động kinh tế.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メキシコシティの経済・社会活動は徐々に回復しています。
Hoạt động kinh tế và xã hội ở Thành phố Mexico đang dần phục hồi.
アメリカの企業は、日本経済の中に活動の場を見いだそうとしています。
Các công ty Mỹ đang tìm cách tìm kiếm cơ hội kinh doanh trong nền kinh tế Nhật Bản.
不況とは経済活動の低下、失業の広がり、物価や賃金などの下落が目立つ時期のことである。
Suy thoái là giai đoạn đánh dấu sự suy giảm hoạt động kinh tế, sự gia tăng thất nghiệp, và sự giảm của giá cả và tiền lương.
「情報スーパーハイウェイ」の真のインパクトは、情報インフラの構築により経済が従来のハードやモノづくり中心の実体経済から知識、情報、ソフトを主体とした経済に移行し、そこから生まれる新しい産業や経済活動にある。
Tác động thực sự của "Đại lộ thông tin siêu tốc" nằm ở việc xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin, khiến nền kinh tế chuyển từ tập trung vào sản xuất và vật chất sang một nền kinh tế dựa trên kiến thức, thông tin và phần mềm, từ đó phát triển các ngành công nghiệp và hoạt động kinh tế mới.
リセッションは一般的傾向としては経済活動が増大している時に一時的に落ち込むことである。
Suy thoái kinh tế là một xu hướng chung, xảy ra tạm thời khi hoạt động kinh tế đang tăng trưởng.