経済政策 [Kinh Tế Chánh Sách]
けいざいせいさく
Danh từ chung
chính sách kinh tế
JP: 我々は政府の経済政策を検討した。
VI: Chúng tôi đã xem xét chính sách kinh tế của chính phủ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
政府の経済政策について勉強しました。
Tôi đã nghiên cứu về chính sách kinh tế của chính phủ.
政府は認めようとしないけれども、今の経済政策はガタガタだ。
Chính phủ không thừa nhận, nhưng chính sách kinh tế hiện tại đang rối ren.
緊縮財政政策は経済を冷やし過ぎることになるかもしれない。
Chính sách tài chính thắt chặt có thể làm lạnh nguội nền kinh tế.
政府の財政政策が戦後の日本の経済的成功に功績があった。
Chính sách tài chính của chính phủ đã có công trong thành công kinh tế của Nhật Bản sau chiến tranh.
日本の一定しない経済政策は労働力不足と深く関わっています。
Chính sách kinh tế không ổn định của Nhật có liên quan sâu sắc đến tình trạng thiếu hụt lao động.
減税はしばしば経済を刺激する重要な財政政策手段として使われる。
Giảm thuế thường được sử dụng như một công cụ chính sách tài chính quan trọng để kích thích nền kinh tế.
オバマ候補の経済政策チームはどうやら錚々たる新自由主義者たちのようだ。
Đội ngũ chính sách kinh tế của ứng cử viên Obama có vẻ như toàn những nhà tự do mới.
欧州を参考にしつつ、超高齢化社会への政策対応、「経済大国」から「生活大国」への転換を21世紀に向けて日本はしていかねばならない。
Nhật Bản cần phải thay đổi từ một "quốc gia kinh tế" thành một "quốc gia về cuộc sống" trong thế kỷ 21, trong khi tham khảo châu Âu để đối phó với xã hội siêu già hóa.
特に約20年前から、高福祉政策が経済的破綻につながったとされる北欧諸国が示すように、福祉の充実と国際競争力維持の両立は困難なものであると言える。
Đặc biệt, như các nước Bắc Âu đã chỉ ra, kể từ khoảng 20 năm trước, việc duy trì cạnh tranh quốc tế trong khi vẫn tăng cường phúc lợi xã hội đã dẫn đến sự sụp đổ kinh tế, cho thấy sự khó khăn trong việc cân bằng hai mục tiêu này.