経済成長 [Kinh Tế Thành Trường]

けいざいせいちょう

Danh từ chung

tăng trưởng kinh tế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほん経済けいざいは、おおきく成長せいちょうした。
Nền kinh tế Nhật đã phát triển mạnh.
経済けいざいはマイナス成長せいちょう記録きろくした。
Nền kinh tế đã ghi nhận sự tăng trưởng âm.
そのくに経済けいざいきゅう成長せいちょう有名ゆうめいだ。
Đất nước đó nổi tiếng với sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng.
日本にほん経済けいざい急速きゅうそく成長せいちょうした。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.
ネット経済けいざいきゅう成長せいちょうしている。
Kinh tế mạng đang phát triển nhanh chóng.
人口じんこうえて経済けいざい成長せいちょうしてる。
Dân số tăng và kinh tế cũng phát triển.
日本にほん経済けいざい昨年さくねん4%成長せいちょうした。
Nền kinh tế Nhật đã tăng trưởng 4% vào năm ngoái.
今年ことし日本にほん経済けいざい成長せいちょうりつは0.7%をえるだろう。
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản năm nay dự kiến sẽ vượt 0.7%.
そのまち成長せいちょうして経済けいざい中心ちゅうしんとなった。
Thị trấn đó đã phát triển và trở thành trung tâm kinh tế.
日本にほんみずからの経済けいざい成長せいちょう発展はってんさせた。
Nhật Bản đã phát triển kinh tế tăng trưởng của chính mình.