経済回復 [Kinh Tế Hồi Phục]

けいざいかいふく

Danh từ chung

phục hồi kinh tế

JP: 経済けいざい回復かいふくおくれは自動車じどうしゃげを急落きゅうらくさせました。

VI: Sự chậm trễ trong phục hồi kinh tế đã làm giảm đột ngột doanh số bán ô tô.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

世界せかい経済けいざいはすぐには回復かいふくできないだろう。
Kinh tế thế giới có lẽ không thể phục hồi ngay được.
世界せかい経済けいざい回復かいふくはまだ視野しやはいってこない。
Sự phục hồi của kinh tế thế giới vẫn chưa thấy trong tầm mắt.
しばらく不況ふきょうだった日本にほん経済けいざい回復かいふくが、ようやくはじまった。
Kinh tế Nhật Bản đã bắt đầu phục hồi sau một thời gian suy thoái.
メキシコシティの経済けいざい社会しゃかい活動かつどう徐々じょじょ回復かいふくしています。
Hoạt động kinh tế và xã hội ở Thành phố Mexico đang dần phục hồi.
経済けいざい全体ぜんたいとしてみたら、回復かいふくはまだずっとさきのようだ。
Xét về toàn bộ nền kinh tế, sự phục hồi có vẻ như vẫn còn xa.
アメリカ経済けいざい1987年せんきゅうひゃくはちじゅうななねんだい暴落ぼうらくからいちはや回復かいふくしていますね。
Nền kinh tế Mỹ đã nhanh chóng phục hồi sau cú sụp đổ lớn vào năm 1987.
日本にほん財政ざいせい当局とうきょく経済けいざい運営うんえいたいする国民こくみん信頼しんらい回復かいふくするため手段しゅだん考慮こうりょちゅうである。
Cơ quan tài chính của Nhật đang xem xét các biện pháp để phục hồi niềm tin của người dân vào việc quản lý kinh tế.