経済人 [Kinh Tế Nhân]

けいざいじん

Danh từ chung

Lĩnh vực: Kinh tế học

Homo economicus; con người kinh tế

Danh từ chung

chuyên gia tài chính; doanh nhân

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

外国がいこくじん労働ろうどうしゃ日本にほん経済けいざいのバッファーであってはならない。
Người lao động nước ngoài không nên là đệm cho nền kinh tế Nhật Bản.
飛行機ひこうきはむしろ経済けいざいてきだとひともいる。
Có người nói rằng máy bay khá là tiết kiệm.
飛行機ひこうき旅行りょこうはむしろ経済けいざいてきだとひともいます。
Có người nói rằng đi máy bay thực sự tiết kiệm.
おおくの産業さんぎょうじん経済けいざいについて懸念けねん表明ひょうめいしている。
Nhiều người trong ngành công nghiệp đã bày tỏ mối quan ngại về kinh tế.
経済けいざい学者がくしゃなかには、主婦しゅふ労働ろうどうは、現金げんきん換算かんさんすると、GNPのやく25パーセントにのぼると見積みつもるひともいる。
Có những nhà kinh tế học ước tính rằng, công việc của các bà nội trợ, nếu quy đổi ra tiền mặt, chiếm khoảng 25% GDP.