経営責任 [Kinh Doanh Trách Nhâm]
けいえいせきにん
Danh từ chung
trách nhiệm quản lý
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
社長は経営不振の責任を取って辞任した。
Giám đốc đã từ chức để chịu trách nhiệm về tình hình kinh doanh kém.
社長は経営の不振の責任をとって辞任した。
Giám đốc đã từ chức để chịu trách nhiệm về tình hình kinh doanh kém.
彼は経営陣に対して、彼が何をするのか説明する責任がある。
Anh ấy có trách nhiệm giải thích cho ban quản lý về những gì anh ấy sẽ làm.