経てば [Kinh]

たてば

Cụm từ, thành ngữ

sau; trong (một khoảng thời gian)

JP: もう10年じゅうねんてばそのまちかわっているだろう。

VI: Sau 10 năm nữa, thị trấn đó sẽ thay đổi.

🔗 経つ・たつ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

年月としつきった。
Thời gian đã trôi qua.
三週間さんしゅうかんった。
Đã ba tuần trôi qua.
二時間にじかんぐらいったよ。
Khoảng hai tiếng đã trôi qua.
時間じかんがどんどんった。
Thời gian trôi qua nhanh chóng.
9時間きゅうじかんった。
Đã trôi qua 9 giờ.
8時間はちじかんった。
Đã trôi qua 8 tiếng.
30年さんじゅうねんちました。
30 năm đã trôi qua.
時間じかんつのははやい。
Thời gian trôi qua thật nhanh.
ときつのははやい。
Thời gian trôi qua thật nhanh.
すでに20年にじゅうねんった。
Đã 20 năm trôi qua.