経て [Kinh]

へて

Cụm từ, thành ngữ

📝 thường ...を経て

qua; bằng cách; sau; thông qua

🔗 経る・へる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あの問題もんだいも、紆余曲折うよきょくせつ解決かいけつした。
Vấn đề đó cũng đã được giải quyết sau nhiều thăng trầm.
なが和平わへい交渉こうしょうて、現在げんざい平和へいわがある。
Sau những cuộc đàm phán hòa bình dài, chúng ta mới có được hòa bình hiện tại.
幾多いくた紆余曲折うよきょくせつ条約じょうやく締結ていけつされるにいたった。
Sau nhiều thăng trầm, cuối cùng hiệp định đã được ký kết.
ヘーゲルの弁証法べんしょうほう秘密ひみつ究極きゅうきょくてきつぎのポイントにだけ存在そんざいする;神学しんがく哲学てつがく否定ひていするために哲学てつがくて、神学しんがく否定ひていします。
Bí mật của phép biện chứng của Hegel cuối cùng chỉ tồn tại ở điểm sau: thông qua triết học để phủ nhận thần học, và thông qua thần học để phủ nhận triết học.
年月としつき物事ものごとがどうわっていくかるのは面白おもしろそうだ。
Thật thú vị khi nhìn xem mọi thứ thay đổi như thế nào qua thời gian.