経たぬうちに [Kinh]

経たぬ内に [Kinh Nội]

たたぬうちに

Cụm từ, thành ngữ

trước ... ngày (tháng, v.v.)

JP: 外国がいこくって1ヶ月いっかげつたたたぬうちに、かれ病気びょうきになった。

VI: Chỉ chưa đầy một tháng sau khi đến nước ngoài, anh ấy đã bị ốm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ときつうちにかれ心変こころがわりした。
Trong quá trình thời gian trôi qua, anh ấy đã thay đổi suy nghĩ.
らないうちに月日つきひってしまう、おれはチャンスをのがしたくない。
Thời gian trôi qua mà không hay biết, tôi không muốn bỏ lỡ cơ hội.
そうしているうちにまた2時間にじかんってしまった。
Trong khi đó, lại thêm hai tiếng trôi qua.
外国がいこくって1ヶ月いっかげつたたたぬうちに、トムは病気びょうきになった。
Chỉ một tháng sau khi đi nước ngoài, Tom đã bị bệnh.
上京じょうきょうして一ヶ月いっかげつとはたたたないうちに、かれはホームシックにかかった。
Chỉ chưa đầy một tháng sau khi lên Tokyo, anh ấy đã nhớ nhà.
かれ会社かいしゃつとめて2年にねんたたたないうちに、語学ごがくちからみとめられた。
Chưa đầy hai năm làm việc tại công ty, anh ấy đã được công nhận về khả năng ngôn ngữ.
その会社かいしゃ就職しゅうしょくして3年さんねんたたたないうちにかれ重役じゅうやくになった。
Chỉ trong vòng chưa đầy ba năm làm việc tại công ty, anh ấy đã trở thành một giám đốc điều hành.
れつならんでからたいしてたたたないうちに、おとこちかづいてて、タクシーがるのかといてきた。
Chỉ một lúc sau khi xếp hàng, một người đàn ông đã tiến lại gần và hỏi liệu tôi có cần taxi không.