組立て工 [Tổ Lập Công]
くみたてこう
Danh từ chung
người lắp ráp (ví dụ: trong nhà máy); thợ lắp ráp
Danh từ chung
người lắp ráp (ví dụ: trong nhà máy); thợ lắp ráp