組み込み [Tổ Liêu]

組込み [Tổ Liêu]

組込 [Tổ Liêu]

くみこみ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

chèn vào; bao gồm

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

tích hợp; nhúng