組み戻し [Tổ Lệ]
くみもどし
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
hoàn trả nghĩa vụ chuyển tiền; yêu cầu ngân hàng trả lại tiền đã chuyển (ví dụ: do nhầm lẫn hoặc thừa)