終電車 [Chung Điện Xa]

しゅうでんしゃ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chung

chuyến tàu cuối cùng (trong ngày)

JP: ぼくたちは、きわどいところで終電車しゅうでんしゃった。

VI: Chúng tôi đã kịp chuyến tàu cuối cùng trong gang tấc.

🔗 終電

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼく終電車しゅうでんしゃおくれた。
Tôi đã lỡ chuyến tàu cuối.
いそいいだのだが、そのろう婦人ふじん終電車しゅうでんしゃおくれた。
Dù đã vội nhưng bà lão đó đã lỡ chuyến tàu cuối cùng.