終話 [Chung Thoại]
しゅうわ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
kết thúc cuộc gọi điện thoại; gác máy
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の話はこれでお終いです。
Câu chuyện của tôi kết thúc ở đây.
最近僕の義弟Y砲兵少佐が、三年間の巴里駐在を終へて帰つて来た。数々の土産物を取巻いて、われわれはいろいろな土産話を聴いた。
Mới đây, em rể tôi, thiếu tá pháo binh Y, đã trở về sau ba năm đóng quân ở Paris. Chúng tôi đã nghe nhiều câu chuyện thú vị xung quanh những món quà lưu niệm mà anh ấy mang về.