終止符を打つ [Chung Chỉ Phù Đả]
しゅうしふをうつ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
⚠️Thành ngữ
kết thúc; chấm dứt
đặt dấu chấm (cuối câu)
JP: 外交的な対話によって、その紛争に終止符を打つことができた。
VI: Nhờ đối thoại ngoại giao, cuộc xung đột đã được giải quyết.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
外交対話のおかげでその紛争に終止符を打つ事が出来た。
Nhờ đối thoại ngoại giao, cuộc xung đột đã kết thúc.
軍備競争の狂気と不道徳に終止符を打つ時が、人類にやってきた。
Đã đến lúc nhân loại chấm dứt cuộc chạy đua vũ trang điên cuồng và phi đạo đức.
私とトニーの関係は今では25年になるが、来春それに終止符を打つべきかどうかわからないでいる。
Mối quan hệ giữa tôi và Tony đã kéo dài 25 năm, nhưng tôi không biết liệu mùa xuân tới có nên kết thúc nó hay không.
私たちのことについての、あなたの激しい口調は私たちの親しい関係に終止符を打ってしまったようにみえる。
Giọng điệu gay gắt của bạn dường như đã kết thúc mối quan hệ thân thiết của chúng tôi.
我々の至上命題はこの紛争にすっぱりと終止符を打つことであって、そのために妥協点を探ることも辞さない。
Mục tiêu tối thượng của chúng tôi là kết thúc triệt để cuộc xung đột này, và vì điều đó chúng tôi không ngại tìm kiếm điểm thỏa hiệp.